🌿 Từ Điển Đông Y
Trang chủ / Huyệt / LI11

Kinh Đại trường

Khúc Trì

曲池

Mã: LI11 Kinh: LI

Đánh giá cộng đồng

(0) 0/5

Vị trí huyệt

Khúc Trì

LI11

Vị trí cổ điển: Co khuỷu tay vào sát ngực — huyệt nằm ở đầu nếp gấp khuỷu tay phía ngoài. Hoặc: huyệt ở trung điểm đường nối Xích Trạch với mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay. Vị trí hiện đại: Hơi co khuỷu tay 90° — huyệt ở tận cùng phía ngoài của nếp gấp khuỷu tay.

🎯

Sơ đồ minh họa vị trí sẽ được bổ sung ở bước SVG/ảnh chi tiết.

Bệnh liên quan

2 mục

Phối huyệt liên quan

1 phác đồ

Phác đồ cao huyết áp can dương

Phối huyệt

Can dương thượng kháng, đàm thấp che lấp thanh khiếu. Bình can tiềm dương, trừ đàm.

Công năng

Thanh nhiệt, giải độc, hạ sốt (huyệt hạ sốt mạnh nhất chi trên) Khu phong, trừ thấp, tiêu ngứa, lợi khớp khủy Điều hòa khí huyết, giáng nghịch hỏa

Chủ trị

Tại chỗ: Đau sưng viêm khớp khuỷu tay; Tê liệt cánh tay, cẳng tay. Theo kinh: Đau vai gáy; Đau răng hỏa, đau họng cấp; Mắt đỏ sưng đau buốt. Toàn thân: Sốt cao dai dẳng; Cao huyết áp; Dị ứng, mề đay, chàm ngứa, mụn nhọt toàn thân; Viêm ruột tiêu chảy.

Cách châm

Châm: Thẳng vuông góc, hoặc châm thấu sang huyệt Thiếu Hải; sâu 1.0–1.5 thốn. Hoặc chích huyết nặn máu hạ sốt cấp. Cứu ngải: 3–7 tráng, hơ ngải 5–15 phút. Lưu ý: Khi châm sâu tránh đâm lệch ra phía trước đâm vào động mạch cánh tay sâu.

Xoa bóp / ấn huyệt

Dùng ngón tay cái bấm mạnh thẳng góc vào nếp gấp khuỷu tay, day vòng tròn liên tục. Thời gian: 3–5 phút.

Thông tin thêm

Huyệt đặc biệt

Vị trí giải phẫu

Cơ: Bờ trong cơ ngửa dài, bờ ngoài cơ cánh tay trước, phần bám tận cơ sấp tròn. Xương: Bờ ngoài xương cánh tay, bờ trên đầu xương quay. Thần kinh — mạch máu: Có động mạch bên quay, tĩnh mạch đầu. TK vận động do dây TK quay chi phối. Da vùng huyệt do dây TK C5–C6 chi phối.

Mô tả vị trí

Vị trí cổ điển: Co khuỷu tay vào sát ngực — huyệt nằm ở đầu nếp gấp khuỷu tay phía ngoài. Hoặc: huyệt ở trung điểm đường nối Xích Trạch với mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay. Vị trí hiện đại: Hơi co khuỷu tay 90° — huyệt ở tận cùng phía ngoài của nếp gấp khuỷu tay.

Đặc tính đặc biệt

Huyệt Hợp thuộc Thổ của kinh Đại Trường (Huyệt Bổ của Đại Trường Kim), Huyệt đặc trị hạ sốt, thanh nhiệt tạng phủ, tiêu trừ phong ngứa toàn thân

Đánh giá và bình luận

Bình luận mới sẽ ở trạng thái chờ duyệt trước khi hiển thị công khai.